Từ vựng
N1撃墜
げきつい
bắn rơi (máy bay)
Ví dụ
せんとうきが てききを げきついした。
戦闘機が敵機を撃墜した。
Máy bay chiến đấu bắn hạ máy bay địch.
なんきの てききを げきついしたのか。
何機の敵機を撃墜したのか。
Bao nhiêu máy bay địch bị bắn hạ?
Từ vựng
N1げきつい
bắn rơi (máy bay)
せんとうきが てききを げきついした。
戦闘機が敵機を撃墜した。
Máy bay chiến đấu bắn hạ máy bay địch.
なんきの てききを げきついしたのか。
何機の敵機を撃墜したのか。
Bao nhiêu máy bay địch bị bắn hạ?