Từ vựng
N1失墜
しっつい
sự mất (uy tín, quyền lực)
Ví dụ
せんせいの しんようが しっついしました。
先生の信用が失墜しました。
Uy tín của giáo viên bị suy giảm.
すきゃんだるで かれの ひょうかが しっついした。
スキャンダルで彼の評価が失墜した。
Danh tiếng của anh ấy suy giảm vì bê bối.
Từ vựng
N1しっつい
sự mất (uy tín, quyền lực)
せんせいの しんようが しっついしました。
先生の信用が失墜しました。
Uy tín của giáo viên bị suy giảm.
すきゃんだるで かれの ひょうかが しっついした。
スキャンダルで彼の評価が失墜した。
Danh tiếng của anh ấy suy giảm vì bê bối.