Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

嬉しそう

うれしそう

trông có vẻ vui

Ví dụ

  • かのじょは うれしそうな かおで わらっていた。

    彼女は嬉しそうな顔で笑っていた。

    Cô ấy đang cười với vẻ mặt vui vẻ.

  • こどもが うれしそうに ぷれぜんとを ひらけた。

    子どもが嬉しそうにプレゼントを開けた。

    Đứa trẻ mở quà tặng với vẻ vui sướng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    嬉しそう — trông có vẻ vui · Kimuchi Nihongo