Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嬉々として

ききとして

một cách hớn hở

Ví dụ

  • かれは ききとして そのはなしを きいていた。

    彼は嬉々としてその話を聞いていた。

    Anh ấy lắng nghe câu chuyện đó một cách hớn hở.

  • ともだちが ききとして げーむを していいる。

    友達が嬉々としてゲームをしている。

    Bạn tôi đang chơi trò chơi một cách vui vẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng