Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

寮生

りょうせい

học sinh ở ký túc xá

Ví dụ

  • りょうせいたちが げんきに あそんでいます。

    寮生たちが元気に遊んでいます。

    Những cư dân ký túc xá đang chơi vui vẻ.

  • りょうせいどうし で たすけあうことが たいせつだ。

    寮生同士で助け合うことが大切だ。

    Điều quan trọng là những sinh viên ở ký túc xá giúp đỡ lẫn nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng