Từ vựng
N1寮生
りょうせい
học sinh ở ký túc xá
Ví dụ
りょうせいたちが げんきに あそんでいます。
寮生たちが元気に遊んでいます。
Những cư dân ký túc xá đang chơi vui vẻ.
りょうせいどうし で たすけあうことが たいせつだ。
寮生同士で助け合うことが大切だ。
Điều quan trọng là những sinh viên ở ký túc xá giúp đỡ lẫn nhau.
Từ vựng
N1りょうせい
học sinh ở ký túc xá
りょうせいたちが げんきに あそんでいます。
寮生たちが元気に遊んでいます。
Những cư dân ký túc xá đang chơi vui vẻ.
りょうせいどうし で たすけあうことが たいせつだ。
寮生同士で助け合うことが大切だ。
Điều quan trọng là những sinh viên ở ký túc xá giúp đỡ lẫn nhau.