Từ vựng
N1御幣
ごへい
gậy giấy cúng thần đạo
Ví dụ
じんじゃにごへいがたくさんあります。
神社に御幣がたくさんあります。
Có nhiều que giấy cúng Shinto ở đền thờ.
ぎしきでごへいをつかいました。
儀式で御幣を使いました。
Chúng tôi sử dụng que cúng trong lễ thức.
Từ vựng
N1ごへい
gậy giấy cúng thần đạo
じんじゃにごへいがたくさんあります。
神社に御幣がたくさんあります。
Có nhiều que giấy cúng Shinto ở đền thờ.
ぎしきでごへいをつかいました。
儀式で御幣を使いました。
Chúng tôi sử dụng que cúng trong lễ thức.