Từ vựng
N1疲弊
ひへい
sự kiệt quệ; suy kiệt
Ví dụ
ながねんのせんそうでくにがひへいしました。
長年の戦争で国が疲弊しました。
Đất nước bị kiệt quệ sau nhiều năm chiến tranh.
けいざいのひへいがしんこくです。
経済の疲弊が深刻です。
Tình trạng suy thoái kinh tế là nghiêm trọng.
Từ vựng
N1ひへい
sự kiệt quệ; suy kiệt
ながねんのせんそうでくにがひへいしました。
長年の戦争で国が疲弊しました。
Đất nước bị kiệt quệ sau nhiều năm chiến tranh.
けいざいのひへいがしんこくです。
経済の疲弊が深刻です。
Tình trạng suy thoái kinh tế là nghiêm trọng.