Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

疲弊

ひへい

sự kiệt quệ; suy kiệt

Ví dụ

  • ながねんのせんそうでくにがひへいしました。

    長年の戦争で国が疲弊しました。

    Đất nước bị kiệt quệ sau nhiều năm chiến tranh.

  • けいざいのひへいがしんこくです。

    経済の疲弊が深刻です。

    Tình trạng suy thoái kinh tế là nghiêm trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng