Từ vựng
N3影響
えいきょう
ảnh hưởng
Ví dụ
そのじけんはしゃかいにおおきなえいきょうをあたえました。
その事件は社会に大きな影響を与えました。
Sự cố đó có ảnh hưởng lớn đến xã hội.
おやのこうどうがこどもにえいきょうします。
親の行動が子どもに影響します。
Hành động của cha mẹ ảnh hưởng đến trẻ em.
Từ vựng
N3えいきょう
ảnh hưởng
そのじけんはしゃかいにおおきなえいきょうをあたえました。
その事件は社会に大きな影響を与えました。
Sự cố đó có ảnh hưởng lớn đến xã hội.
おやのこうどうがこどもにえいきょうします。
親の行動が子どもに影響します。
Hành động của cha mẹ ảnh hưởng đến trẻ em.