Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

影響

えいきょう

ảnh hưởng

Ví dụ

  • そのじけんはしゃかいにおおきなえいきょうをあたえました。

    その事件は社会に大きな影響を与えました。

    Sự cố đó có ảnh hưởng lớn đến xã hội.

  • おやのこうどうがこどもにえいきょうします。

    親の行動が子どもに影響します。

    Hành động của cha mẹ ảnh hưởng đến trẻ em.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    影響 — ảnh hưởng · Kimuchi Nihongo