Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

面影

おもかげ

hình bóng; dấu vết

Ví dụ

  • かのじょはははおやのおもかげがあります。

    彼女は母親の面影があります。

    Cô ấy có những nét giống của mẹ.

  • ふるいたてものにむかしのおもかげがまだのこっています。

    古い建物に昔の面影がまだ残っています。

    Tòa nhà cũ vẫn còn lưu giữ dấu vết của quá khứ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng