Từ vựng
N1面影
おもかげ
hình bóng; dấu vết
Ví dụ
かのじょはははおやのおもかげがあります。
彼女は母親の面影があります。
Cô ấy có những nét giống của mẹ.
ふるいたてものにむかしのおもかげがまだのこっています。
古い建物に昔の面影がまだ残っています。
Tòa nhà cũ vẫn còn lưu giữ dấu vết của quá khứ.
Từ vựng
N1おもかげ
hình bóng; dấu vết
かのじょはははおやのおもかげがあります。
彼女は母親の面影があります。
Cô ấy có những nét giống của mẹ.
ふるいたてものにむかしのおもかげがまだのこっています。
古い建物に昔の面影がまだ残っています。
Tòa nhà cũ vẫn còn lưu giữ dấu vết của quá khứ.