Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

徹底

てってい

sự triệt để

Ví dụ

  • えいせいかんりをてっていしてください。

    衛生管理を徹底してください。

    Vui lòng thực hiện kiểm soát vệ sinh một cách kỹ lưỡng.

  • このプロジェクトはてっていしたけいかくがひつようです。

    このプロジェクトは徹底した計画が必要です。

    Dự án này cần có kế hoạch kỹ lưỡng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng