Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

徹夜

てつや

thức trắng đêm

Ví dụ

  • しけんまえにてつやしました。

    試験前に徹夜しました。

    Tôi thức cả đêm trước kỳ thi.

  • てつやはけんこうにわるいです。

    徹夜は健康に悪いです。

    Thức cả đêm không tốt cho sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng