Từ vựng
N1貫徹
かんてつ
sự thực hiện đến cùng
Ví dụ
けいかくをさいごまでかんてつしましょう。
計画を最後まで貫徹しましょう。
Hãy thực hiện kế hoạch cho đến cùng.
かれのしんねんはかんてつされました。
彼の信念は貫徹されました。
Niềm tin của anh ấy đã được thực hiện.
Từ vựng
N1かんてつ
sự thực hiện đến cùng
けいかくをさいごまでかんてつしましょう。
計画を最後まで貫徹しましょう。
Hãy thực hiện kế hoạch cho đến cùng.
かれのしんねんはかんてつされました。
彼の信念は貫徹されました。
Niềm tin của anh ấy đã được thực hiện.