Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

知慧

ちえ

trí tuệ; sự khôn ngoan

Ví dụ

  • ろうじんのちえはたいせつです。

    老人の知慧は大切です。

    Sự khôn ngoan của người già là quý báu.

  • かれはちえにみちたひとです。

    彼は知慧に満ちた人です。

    Anh ấy là một người đầy khôn ngoan.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng