Từ vựng
N1知慧
ちえ
trí tuệ; sự khôn ngoan
Ví dụ
ろうじんのちえはたいせつです。
老人の知慧は大切です。
Sự khôn ngoan của người già là quý báu.
かれはちえにみちたひとです。
彼は知慧に満ちた人です。
Anh ấy là một người đầy khôn ngoan.
Từ vựng
N1ちえ
trí tuệ; sự khôn ngoan
ろうじんのちえはたいせつです。
老人の知慧は大切です。
Sự khôn ngoan của người già là quý báu.
かれはちえにみちたひとです。
彼は知慧に満ちた人です。
Anh ấy là một người đầy khôn ngoan.