Từ vựng
N1慧眼
けいがん
con mắt tinh tường
Ví dụ
かれのけいがんであたらしいさいのうをみいだしました。
彼の慧眼で新しい才能を見出しました。
Với ánh mắt sắc sảo của anh ấy, anh ấy phát hiện ra tài năng mới.
せんせいのけいがんはおおくのがくせいをみちびきました。
先生の慧眼は多くの学生を導きました。
Sự nhạy bén của giáo viên đã hướng dẫn nhiều học sinh.