Từ vựng
N1憤る
いきどおる
phẫn nộ; tức giận
Ví dụ
ふせいなこういにいきどおりをかんじます。
不正な行為に憤りを感じます。
Tôi cảm thấy tức giận về hành vi không công bằng.
そのけっていに、みながいきどおりました。
その決定に、皆が憤りました。
Mọi người đều tức giận về quyết định đó.
Từ vựng
N1いきどおる
phẫn nộ; tức giận
ふせいなこういにいきどおりをかんじます。
不正な行為に憤りを感じます。
Tôi cảm thấy tức giận về hành vi không công bằng.
そのけっていに、みながいきどおりました。
その決定に、皆が憤りました。
Mọi người đều tức giận về quyết định đó.