Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

義憤

ぎふん

sự phẫn nộ chính đáng

Ví dụ

  • いじめにたいするぎふんはとうぜんです。

    いじめに対する義憤は当然です。

    Sự tức giận chính nghĩa trước bắc bỏ là tự nhiên.

  • かれのぎふんはまわりのひとびとにつたわりました。

    彼の義憤は周りの人々に伝わりました。

    Sự tức giận chính nghĩa của anh ta lan truyền đến những người xung quanh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng