Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

憧れ

あこがれ

sự ngưỡng mộ; niềm khao khát

Ví dụ

  • がいこくでくらすことは、ずっとわたしのあこがれでした。

    外国で暮らすことは、ずっと私の憧れでした。

    Sống ở nước ngoài luôn là mơ ước của tôi.

  • ゆうめいでざいなーになることが、かのじょのあこがれです。

    有名デザイナーになることが、彼女の憧れです。

    Trở thành nhà thiết kế nổi tiếng là mong muốn của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng