Từ vựng
N1憧憬
どうけい
sự khao khát; ngưỡng vọng
Ví dụ
ふるいまちなみへのどうけいがつよい。
古い町並みへの憧憬が強い。
Tôi có mong muốn mạnh mẽ đối với những con phố cổ kính.
かれはりそうのじんぶつへのどうけいをもちつづけている。
彼は理想の人物への憧憬を持ち続けている。
Anh ta tiếp tục duy trì sự ngưỡng mộ đối với người lý tưởng của mình.