Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

戯曲

ぎきょく

kịch bản; vở kịch

Ví dụ

  • しょうねんまんがのぎきょくがこんどえいがになります。

    少年漫画の戯曲がこんど映画になります。

    Kịch từ manga thiếu nhi sẽ trở thành bộ phim lần tới.

  • あのぎきょくはゆうめいなさっかがかきました。

    あの戯曲は有名な作家が書きました。

    Một tác giả nổi tiếng đã viết kịch đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng