Từ vựng
N4火事
かじ
hỏa hoạn; cháy
Ví dụ
きのう、えきのちかくでかじがありました。
昨日、駅の近くで火事がありました。
Hôm qua có một vụ cháy gần nhà ga.
かじのときはどうしますか。
火事のときはどうしますか。
Khi có cháy thì bạn làm gì?
Từ vựng
N4かじ
hỏa hoạn; cháy
きのう、えきのちかくでかじがありました。
昨日、駅の近くで火事がありました。
Hôm qua có một vụ cháy gần nhà ga.
かじのときはどうしますか。
火事のときはどうしますか。
Khi có cháy thì bạn làm gì?