Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

撃つ

うつ

bắn (súng)

Ví dụ

  • かれはぐんじんとしてじゅうをうちました。

    彼は軍人として銃を撃ちました。

    Như một người lính, anh ấy nổ súng.

  • てきをうつまえに、めいれいをまちました。

    敵を撃つ前に、命令を待ちました。

    Trước khi bắn kẻ thù, anh ấy chờ lệnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng