Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

目撃

もくげき

sự chứng kiến tận mắt

Ví dụ

  • ぼくはそのはんざいをもくげきしました。

    僕はその犯罪を目撃しました。

    Tôi đã chứng kiến tội ác đó.

  • だれかがそのじこをもくげきしましたか。

    誰かがその事故を目撃しましたか。

    Có ai chứng kiến vụ tai nạn đó không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    目撃 — sự chứng kiến tận mắt · Kimuchi Nihongo