Từ vựng
N1目撃
もくげき
sự chứng kiến tận mắt
Ví dụ
ぼくはそのはんざいをもくげきしました。
僕はその犯罪を目撃しました。
Tôi đã chứng kiến tội ác đó.
だれかがそのじこをもくげきしましたか。
誰かがその事故を目撃しましたか。
Có ai chứng kiến vụ tai nạn đó không?
Từ vựng
N1もくげき
sự chứng kiến tận mắt
ぼくはそのはんざいをもくげきしました。
僕はその犯罪を目撃しました。
Tôi đã chứng kiến tội ác đó.
だれかがそのじこをもくげきしましたか。
誰かがその事故を目撃しましたか。
Có ai chứng kiến vụ tai nạn đó không?