Từ vựng
N1撤去
てっきょ
sự dỡ bỏ; tháo dỡ
Ví dụ
こうじのため、あのかんばんをてっきょしました。
工事のため、あの看板を撤去しました。
Chúng tôi đã tháo dỡ biển báo đó để xây dựng.
えきのまえのべんちがてっきょされたね。
駅の前のベンチが撤去されたね。
Cái ghế trước nhà ga đã bị tháo dỡ rồi phải không?
Từ vựng
N1てっきょ
sự dỡ bỏ; tháo dỡ
こうじのため、あのかんばんをてっきょしました。
工事のため、あの看板を撤去しました。
Chúng tôi đã tháo dỡ biển báo đó để xây dựng.
えきのまえのべんちがてっきょされたね。
駅の前のベンチが撤去されたね。
Cái ghế trước nhà ga đã bị tháo dỡ rồi phải không?