Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

撤去

てっきょ

sự dỡ bỏ; tháo dỡ

Ví dụ

  • こうじのため、あのかんばんをてっきょしました。

    工事のため、あの看板を撤去しました。

    Chúng tôi đã tháo dỡ biển báo đó để xây dựng.

  • えきのまえのべんちがてっきょされたね。

    駅の前のベンチが撤去されたね。

    Cái ghế trước nhà ga đã bị tháo dỡ rồi phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng