Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

撮影

さつえい

sự chụp ảnh; quay phim

Ví dụ

  • あしたえいがのさつえいがはじまります。

    明日映画の撮影が始まります。

    Quay phim sẽ bắt đầu vào ngày mai.

  • さつえいちゅうはしずかにしてください。

    撮影中は静かにしてください。

    Vui lòng yên tĩnh trong lúc quay phim.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng