Từ vựng
N2Danh từ撮影
さつえい
sự chụp ảnh; quay phim
Ví dụ
あしたえいがのさつえいがはじまります。
明日映画の撮影が始まります。
Quay phim sẽ bắt đầu vào ngày mai.
さつえいちゅうはしずかにしてください。
撮影中は静かにしてください。
Vui lòng yên tĩnh trong lúc quay phim.
Từ vựng
N2Danh từさつえい
sự chụp ảnh; quay phim
あしたえいがのさつえいがはじまります。
明日映画の撮影が始まります。
Quay phim sẽ bắt đầu vào ngày mai.
さつえいちゅうはしずかにしてください。
撮影中は静かにしてください。
Vui lòng yên tĩnh trong lúc quay phim.