Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

撮る

とる

chụp (ảnh); quay (phim)

Ví dụ

  • せんせいといっしょにしゃしんをとりました。

    先生と一緒に写真を撮りました。

    Tôi chụp ảnh cùng thầy giáo.

  • あのこのたんじょうびのしゃしんをとってください。

    あの子の誕生日の写真を撮ってください。

    Vui lòng chụp ảnh ngày sinh nhật của đứa trẻ đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng