Từ vựng
N4Động từ nhóm 1撮る
とる
chụp (ảnh); quay (phim)
Ví dụ
せんせいといっしょにしゃしんをとりました。
先生と一緒に写真を撮りました。
Tôi chụp ảnh cùng thầy giáo.
あのこのたんじょうびのしゃしんをとってください。
あの子の誕生日の写真を撮ってください。
Vui lòng chụp ảnh ngày sinh nhật của đứa trẻ đó.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1とる
chụp (ảnh); quay (phim)
せんせいといっしょにしゃしんをとりました。
先生と一緒に写真を撮りました。
Tôi chụp ảnh cùng thầy giáo.
あのこのたんじょうびのしゃしんをとってください。
あの子の誕生日の写真を撮ってください。
Vui lòng chụp ảnh ngày sinh nhật của đứa trẻ đó.