Từ vựng
N1打撲
だぼく
vết bầm; chấn thương do va đập
Ví dụ
だぼくで、ひざがいたいです。
打撲で、ひざが痛いです。
Tôi bị chấn thương ở đầu gối và nó đau.
ころんでだぼくした。
転んで打撲した。
Tôi ngã và bị chấn thương.
Từ vựng
N1だぼく
vết bầm; chấn thương do va đập
だぼくで、ひざがいたいです。
打撲で、ひざが痛いです。
Tôi bị chấn thương ở đầu gối và nó đau.
ころんでだぼくした。
転んで打撲した。
Tôi ngã và bị chấn thương.