Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

敵対

てきたい

sự đối địch; thù địch

Ví dụ

  • ふたつのくにがてきたいしている。

    ふたつの国が敵対している。

    Hai quốc gia đang đối đầu với nhau.

  • かれはわたしにてきたいてきだ。

    彼は私に敵対的だ。

    Anh ấy có thái độ thù địch với tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng