Từ vựng
N1敵対
てきたい
sự đối địch; thù địch
Ví dụ
ふたつのくにがてきたいしている。
ふたつの国が敵対している。
Hai quốc gia đang đối đầu với nhau.
かれはわたしにてきたいてきだ。
彼は私に敵対的だ。
Anh ấy có thái độ thù địch với tôi.
Từ vựng
N1てきたい
sự đối địch; thù địch
ふたつのくにがてきたいしている。
ふたつの国が敵対している。
Hai quốc gia đang đối đầu với nhau.
かれはわたしにてきたいてきだ。
彼は私に敵対的だ。
Anh ấy có thái độ thù địch với tôi.