Từ vựng
N1敵意
てきい
ác ý; lòng thù địch
Ví dụ
かれのてきいをかんじた。
彼の敵意を感じた。
Tôi cảm thấy sự thù địch của anh ấy.
てきいがないゆうじんです。
敵意がない友人です。
Anh ấy là một người bạn không có thù địch.
Từ vựng
N1てきい
ác ý; lòng thù địch
かれのてきいをかんじた。
彼の敵意を感じた。
Tôi cảm thấy sự thù địch của anh ấy.
てきいがないゆうじんです。
敵意がない友人です。
Anh ấy là một người bạn không có thù địch.