Từ vựng
N5Động từ nhóm 1出す
だす
lấy ra; gửi; nộp
Ví dụ
しゅくだいをだしましたか。
宿題を出しましたか。
Bạn đã nộp bài tập về nhà chưa?
てがみをだしてください。
手紙を出してください。
Vui lòng gửi lá thư đi.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1だす
lấy ra; gửi; nộp
しゅくだいをだしましたか。
宿題を出しましたか。
Bạn đã nộp bài tập về nhà chưa?
てがみをだしてください。
手紙を出してください。
Vui lòng gửi lá thư đi.