Từ vựng
N1歓声
かんせい
tiếng reo hò
Ví dụ
きゃくたちからおおきなかんせいがあがった。
客たちから大きな歓声があがった。
Tiếng reo hò lớn vang lên từ khán giả.
かれがとくてんしたとき、かんせいがひびきわたった。
彼が得点した時、歓声が響き渡った。
Khi anh ấy ghi bàn, tiếng reo hò vang khắp sân vận động.
Từ vựng
N1かんせい
tiếng reo hò
きゃくたちからおおきなかんせいがあがった。
客たちから大きな歓声があがった。
Tiếng reo hò lớn vang lên từ khán giả.
かれがとくてんしたとき、かんせいがひびきわたった。
彼が得点した時、歓声が響き渡った。
Khi anh ấy ghi bàn, tiếng reo hò vang khắp sân vận động.