Từ vựng
N1剛毅
ごうき
cương nghị; kiên cường
Ví dụ
かれのごうきなせいかくは、みんなにしんらいされていた。
彼の剛毅な性格は、みんなに信頼されていた。
Tính cách kiên cường và kiên định của anh ấy được mọi người tin tưởng.
ごうきなしどうしゃとして、かれはこんなんをのりこえた。
剛毅な指導者として、彼は困難を乗り越えた。
Là một nhà lãnh đạo kiên cường, anh ấy vượt qua những khó khăn.