Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

剛毅

ごうき

cương nghị; kiên cường

Ví dụ

  • かれのごうきなせいかくは、みんなにしんらいされていた。

    彼の剛毅な性格は、みんなに信頼されていた。

    Tính cách kiên cường và kiên định của anh ấy được mọi người tin tưởng.

  • ごうきなしどうしゃとして、かれはこんなんをのりこえた。

    剛毅な指導者として、彼は困難を乗り越えた。

    Là một nhà lãnh đạo kiên cường, anh ấy vượt qua những khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    剛毅 — cương nghị; kiên cường · Kimuchi Nihongo