Từ vựng
N1簡潔
かんけつ
ngắn gọn; súc tích
Ví dụ
かれのせつめいはとてもかんけつで、わかりやすかった。
彼の説明はとても簡潔で、わかりやすかった。
Giải thích của anh ấy rất ngắn gọn và dễ hiểu.
かんけつなめーるで、ようてんをつたえることがたいせつです。
簡潔なメールで、要点を伝えることが大切です。
Điều quan trọng là truyền đạt các điểm chính trong một email ngắn gọn.