Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

簡潔

かんけつ

ngắn gọn; súc tích

Ví dụ

  • かれのせつめいはとてもかんけつで、わかりやすかった。

    彼の説明はとても簡潔で、わかりやすかった。

    Giải thích của anh ấy rất ngắn gọn và dễ hiểu.

  • かんけつなめーるで、ようてんをつたえることがたいせつです。

    簡潔なメールで、要点を伝えることが大切です。

    Điều quan trọng là truyền đạt các điểm chính trong một email ngắn gọn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng