Từ vựng
N2潜る
もぐる
lặn; chui vào
Ví dụ
こどもたちはみずにもぐって、あそんでいた。
子どもたちは水に潜って、遊んでいた。
Các em nhỏ đang chơi bằng cách lặn vào nước.
ふとんにもぐって、ほんをよむのがすきです。
布団に潜って、本を読むのが好きです。
Tôi thích lặn vào chăn và đọc sách.
Từ vựng
N2もぐる
lặn; chui vào
こどもたちはみずにもぐって、あそんでいた。
子どもたちは水に潜って、遊んでいた。
Các em nhỏ đang chơi bằng cách lặn vào nước.
ふとんにもぐって、ほんをよむのがすきです。
布団に潜って、本を読むのが好きです。
Tôi thích lặn vào chăn và đọc sách.