Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

潜る

もぐる

lặn; chui vào

Ví dụ

  • こどもたちはみずにもぐって、あそんでいた。

    子どもたちは水に潜って、遊んでいた。

    Các em nhỏ đang chơi bằng cách lặn vào nước.

  • ふとんにもぐって、ほんをよむのがすきです。

    布団に潜って、本を読むのが好きです。

    Tôi thích lặn vào chăn và đọc sách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    潜る — lặn; chui vào · Kimuchi Nihongo