Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

潜む

ひそむ

ẩn náu; tiềm ẩn

Ví dụ

  • そのきじにきけんがひそんでいるとしてきした。

    その記事に危険が潜んでいると指摘した。

    Anh ấy chỉ ra rằng nguy hiểm ẩn chứa trong bài báo đó.

  • もりのおくになにがひそんでいるのか、だれもしらない。

    森の奥に何が潜んでいるのか、誰も知らない。

    Không ai biết có gì ẩn sâu trong rừng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng