Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

干潟

ひがた

bãi triều

Ví dụ

  • ひがたには、たくさんのかいやさかながいます。

    干潟には、たくさんの貝や魚がいます。

    Có rất nhiều sò và cá ở vùng bãi triều.

  • ひがたでしおひがりをするのはたのしいです。

    干潟で潮干狩りをするのは楽しいです。

    Đào sò ở bãi triều rất vui.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng