Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

潟湖

せきこ

đầm phá

Ví dụ

  • そのせきこは、たくさんのさかなとえびのすみかです。

    その潟湖は、たくさんの魚とエビの住み処です。

    Vùng đó là nơi ở của nhiều cá và tôm.

  • せきこのみずのいろは、きせつによってかわります。

    潟湖の水の色は、季節によって変わります。

    Màu nước của lagoon thay đổi theo mùa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng