Từ vựng
N1利潤
りじゅん
lợi nhuận
Ví dụ
そのかいしゃはことしもおおきなりじゅんをえた。
その会社は今年も大きな利潤を得た。
Công ty đó đạt được lợi nhuận lớn một lần nữa năm nay.
りじゅんをふやすために、けいひをさくげんするひつようがあります。
利潤を増やすために、経費を削減する必要があります。
Chúng ta cần giảm chi phí để tăng lợi nhuận.
Từ vựng
N1りじゅん
lợi nhuận
そのかいしゃはことしもおおきなりじゅんをえた。
その会社は今年も大きな利潤を得た。
Công ty đó đạt được lợi nhuận lớn một lần nữa năm nay.
りじゅんをふやすために、けいひをさくげんするひつようがあります。
利潤を増やすために、経費を削減する必要があります。
Chúng ta cần giảm chi phí để tăng lợi nhuận.