Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

利潤

りじゅん

lợi nhuận

Ví dụ

  • そのかいしゃはことしもおおきなりじゅんをえた。

    その会社は今年も大きな利潤を得た。

    Công ty đó đạt được lợi nhuận lớn một lần nữa năm nay.

  • りじゅんをふやすために、けいひをさくげんするひつようがあります。

    利潤を増やすために、経費を削減する必要があります。

    Chúng ta cần giảm chi phí để tăng lợi nhuận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng