Từ vựng
N1潤う
うるおう
ẩm ướt; được lợi
Ví dụ
はだがうるおうすきんけあせいひんをつかっています。
肌が潤うスキンケア製品を使っています。
Tôi sử dụng các sản phẩm chăm sóc da giữ ẩm cho da.
よいとりひきでかいしゃがうるおった。
良い取引で会社が潤った。
Công ty lợi nhuận từ một thương vụ tốt.
Từ vựng
N1うるおう
ẩm ướt; được lợi
はだがうるおうすきんけあせいひんをつかっています。
肌が潤うスキンケア製品を使っています。
Tôi sử dụng các sản phẩm chăm sóc da giữ ẩm cho da.
よいとりひきでかいしゃがうるおった。
良い取引で会社が潤った。
Công ty lợi nhuận từ một thương vụ tốt.