Từ vựng
N1風潮
ふうちょう
trào lưu; xu thế
Ví dụ
りもーとわーくはさいきんのふうちょうです。
リモートワークは最近の風潮です。
Làm việc từ xa là xu hướng gần đây.
かんきょうもんだいへのかんしんがたかまるふうちょうがある。
環境問題への関心が高まる風潮がある。
Có xu hướng tăng quan tâm đến vấn đề môi trường.
Từ vựng
N1ふうちょう
trào lưu; xu thế
りもーとわーくはさいきんのふうちょうです。
リモートワークは最近の風潮です。
Làm việc từ xa là xu hướng gần đây.
かんきょうもんだいへのかんしんがたかまるふうちょうがある。
環境問題への関心が高まる風潮がある。
Có xu hướng tăng quan tâm đến vấn đề môi trường.