Từ vựng
N1清澄
せいちょう
trong trẻo; thanh tịnh
Ví dụ
せいちょうなくうきがこころをおちつかせた。
清澄な空気が心を落ち着かせた。
Không khí trong sáng làm yên tĩnh tâm hồn tôi.
さんちょうからせいちょうなけしきがみえました。
山頂から清澄な景色が見えました。
Chúng tôi có thể nhìn thấy một cảnh quan yên tĩnh từ đỉnh núi.
Từ vựng
N1せいちょう
trong trẻo; thanh tịnh
せいちょうなくうきがこころをおちつかせた。
清澄な空気が心を落ち着かせた。
Không khí trong sáng làm yên tĩnh tâm hồn tôi.
さんちょうからせいちょうなけしきがみえました。
山頂から清澄な景色が見えました。
Chúng tôi có thể nhìn thấy một cảnh quan yên tĩnh từ đỉnh núi.