Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

北部

ほくぶ

miền bắc; phía bắc

Ví dụ

  • あのちいきのほくぶはやまがおおいです。

    あの地域の北部は山が多いです。

    Phía bắc của khu vực đó có nhiều núi.

  • ほくぶにあたらしいえきができました。

    北部に新しい駅ができました。

    Một nhà ga mới được xây dựng ở phía bắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng