Từ vựng
N1基盤
きばん
nền tảng; cơ sở
Ví dụ
よいきばんがあれば、じぎょうはせいこうしやすいです。
良い基盤があれば、事業は成功しやすいです。
Nếu có nền tảng vững chắc, kinh doanh sẽ dễ thành công hơn.
このかいしゃのきばんはあんていしているので、しんらいできます。
この会社の基盤は安定しているので、信頼できます。
Nền tảng của công ty này ổn định, nên có thể tin tưởng.