Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

基盤

きばん

nền tảng; cơ sở

Ví dụ

  • よいきばんがあれば、じぎょうはせいこうしやすいです。

    良い基盤があれば、事業は成功しやすいです。

    Nếu có nền tảng vững chắc, kinh doanh sẽ dễ thành công hơn.

  • このかいしゃのきばんはあんていしているので、しんらいできます。

    この会社の基盤は安定しているので、信頼できます。

    Nền tảng của công ty này ổn định, nên có thể tin tưởng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng