Từ vựng
N1地盤
じばん
nền đất; địa bàn
Ví dụ
このちいきのじばんはよわいため、たてものの こうじがたいへんです。
この地域の地盤は弱いため、建物の工事が大変です。
Địa tầng ở khu vực này yếu, nên việc xây dựng rất khó khăn.
じしんのあと、じばんちんかがおきました。
地震の後、地盤沈下が起きました。
Sau động đất, xã̉ lún đất đã xảy ra.
Từ vựng
N1じばん
nền đất; địa bàn
このちいきのじばんはよわいため、たてものの こうじがたいへんです。
この地域の地盤は弱いため、建物の工事が大変です。
Địa tầng ở khu vực này yếu, nên việc xây dựng rất khó khăn.
じしんのあと、じばんちんかがおきました。
地震の後、地盤沈下が起きました。
Sau động đất, xã̉ lún đất đã xảy ra.