Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

地盤

じばん

nền đất; địa bàn

Ví dụ

  • このちいきのじばんはよわいため、たてものの こうじがたいへんです。

    この地域の地盤は弱いため、建物の工事が大変です。

    Địa tầng ở khu vực này yếu, nên việc xây dựng rất khó khăn.

  • じしんのあと、じばんちんかがおきました。

    地震の後、地盤沈下が起きました。

    Sau động đất, xã̉ lún đất đã xảy ra.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng