Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

序盤

じょばん

giai đoạn đầu

Ví dụ

  • ちぇすのじょばんで、かれはじょうずにこまをすすめた。

    チェスの序盤で、彼は上手に駒を進めた。

    Ở giai đoạn mở đầu của trò chơi cờ, anh ấy tiến quân khéo léo.

  • このしあいのじょばんは、たがいにようすをみているじょうたいです。

    この試合の序盤は、互いに様子を見ている状態です。

    Ở giai đoạn đầu của trận đấu này, cả hai bên đang quan sát nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng