Từ vựng
N1共稼ぎ
ともかせぎ
vợ chồng cùng đi làm
Ví dụ
わたしたちのいえはともかせぎなので、りょうしんともはたらいています。
私たちの家は共稼ぎなので、両親とも働いています。
Gia đình chúng tôi là gia đình có hai người kiếm sống, nên cả bố mẹ đều làm việc.
ともかせぎのかていがふえているのは、せいかつひがたかいからです。
共稼ぎの家庭が増えているのは、生活費が高いからです。
Số lượng gia đình có hai người kiếm sống đang tăng lên vì chi phí sinh hoạt cao.