Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

共稼ぎ

ともかせぎ

vợ chồng cùng đi làm

Ví dụ

  • わたしたちのいえはともかせぎなので、りょうしんともはたらいています。

    私たちの家は共稼ぎなので、両親とも働いています。

    Gia đình chúng tôi là gia đình có hai người kiếm sống, nên cả bố mẹ đều làm việc.

  • ともかせぎのかていがふえているのは、せいかつひがたかいからです。

    共稼ぎの家庭が増えているのは、生活費が高いからです。

    Số lượng gia đình có hai người kiếm sống đang tăng lên vì chi phí sinh hoạt cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    共稼ぎ — vợ chồng cùng đi làm · Kimuchi Nihongo