Từ vựng
N2原稿
げんこう
bản thảo
Ví dụ
へんしゅくしゃは、ちょしゃのげんこうをよんでいけんをのべた。
編集者は、著者の原稿を読んで意見を述べた。
Biên tập viên đọc bản thảo của tác giả và đưa ra ý kiến.
このきじのげんこうはあしたまでにだすひつようがあります。
この記事の原稿は明日までに出す必要があります。
Tôi cần nộp bản thảo cho bài viết này trước ngày mai.