Từ vựng
N1出穂
しゅっすい
trổ bông
Ví dụ
いねはなつにしゅっすいして、あきにみのります。
稲は夏に出穂して、秋に実ります。
Cây lúa mọc tại hạt vào mùa hè và cho hạt vào mùa thu.
しゅっすいのじきは、ねんによってことなります。
出穂の時期は、年によって異なります。
Thời kỳ mọc tại hạt thay đổi từ năm này sang năm khác.
Từ vựng
N1しゅっすい
trổ bông
いねはなつにしゅっすいして、あきにみのります。
稲は夏に出穂して、秋に実ります。
Cây lúa mọc tại hạt vào mùa hè và cho hạt vào mùa thu.
しゅっすいのじきは、ねんによってことなります。
出穂の時期は、年によって異なります。
Thời kỳ mọc tại hạt thay đổi từ năm này sang năm khác.