Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

出穂

しゅっすい

trổ bông

Ví dụ

  • いねはなつにしゅっすいして、あきにみのります。

    稲は夏に出穂して、秋に実ります。

    Cây lúa mọc tại hạt vào mùa hè và cho hạt vào mùa thu.

  • しゅっすいのじきは、ねんによってことなります。

    出穂の時期は、年によって異なります。

    Thời kỳ mọc tại hạt thay đổi từ năm này sang năm khác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng