Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

窯業

ようぎょう

ngành gốm sứ

Ví dụ

  • このちいきはようぎょうがさかんで、とうきがつくられています。

    この地域は窯業が盛んで、陶器が作られています。

    Ngành công nghiệp gốm sứ phát triển mạnh mẽ ở khu vực này, và đồ gốm được sản xuất.

  • ようぎょうはにほんのでんとうさんぎょうのひとつです。

    窯業は日本の伝統産業の一つです。

    Ngành công nghiệp gốm sứ là một trong các ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng