Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

規範

きはん

quy phạm; chuẩn mực

Ví dụ

  • きはんは、しゃかいでまもるべききまりのことです。

    規範は、社会で守るべききまりのことです。

    Quy chuẩn là những quy tắc nên tuân theo trong xã hội.

  • そのこうどうはがっこうのきはんにいはんしています。

    その行動は学校の規範に違反しています。

    Hành động đó vi phạm các quy chuẩn của trường học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng