Từ vựng
N1規範
きはん
quy phạm; chuẩn mực
Ví dụ
きはんは、しゃかいでまもるべききまりのことです。
規範は、社会で守るべききまりのことです。
Quy chuẩn là những quy tắc nên tuân theo trong xã hội.
そのこうどうはがっこうのきはんにいはんしています。
その行動は学校の規範に違反しています。
Hành động đó vi phạm các quy chuẩn của trường học.
Từ vựng
N1きはん
quy phạm; chuẩn mực
きはんは、しゃかいでまもるべききまりのことです。
規範は、社会で守るべききまりのことです。
Quy chuẩn là những quy tắc nên tuân theo trong xã hội.
そのこうどうはがっこうのきはんにいはんしています。
その行動は学校の規範に違反しています。
Hành động đó vi phạm các quy chuẩn của trường học.