Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

緊急

きんきゅう

khẩn cấp

Ví dụ

  • きんきゅうじたいなので、すぐにけいさつにでんわしてください。

    緊急事態なので、すぐに警察に電話してください。

    Đây là tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi cảnh sát ngay.

  • きんきゅうのかいぎがあしたひらかれます。

    緊急の会議が明日開かれます。

    Cuộc họp khẩn cấp sẽ được tổ chức vào ngày mai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng